Giá vàng hôm nay 28/8/2022 – Giá vàng 9999, SJC, PNJ, 24K, 18K, 14K mới nhất 28/8

Giá vàng hôm nay 28/8/2022 – Cập nhật thông tin giá vàng 9999 hôm nay mới nhất ngày 28/8. Thông tin giá vàng SJC, PNJ hôm nay chính xác, nhanh nhất tại SBMPrice.com.

Tra cứu tất cả các loại vàng, bao gồm giá vàng 9999, giá vàng pnj, vàng SJC, 24K, 18K, 14K hôm nay mới nhất. Tất cả những gì bạn cần là ghé thăm trang web SBMPrice để xem biến động và giá chi tiết.

Xem nhiều hơn tại Giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay SBMPrice
Giá vàng hôm nay SBMPrice

Nắm bắt được nhu cầu tìm kiếm giá vàng ngày càng nhiều tại Việt Nam, SBMPrice được thành lập với sứ mệnh mang tới tin tức giá vàng hôm nay kịp thời. Nguồn giá được lấy từ những trang chính thống ngân hàng cũng như các thương hiệu lớn như SJC, PNJ nên mọi người hoàn toàn yên tâm về độ chính xác

Giá vàng SJC hôm nay 28/8/2022

Thời gian cập nhật: 08:25:35 AM 26/08/2022
(Đơn vị: ngàn đồng/lượng)
LOẠI VÀNGMUA VÀOBÁN RA
HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L – 10L66.00066.800
Vàng SJC 5 chỉ66.00066.820
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ66.00066.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ51.80052.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ51.80052.800
Vàng nữ trang 99,9951.65052.300
Vàng nữ trang 9950.48251.782
Vàng nữ trang 7537.37939.379
Vàng nữ trang 58,328.64430.644
Vàng nữ trang 41,719.96121.961
HÀ NỘI
Vàng SJC66.00066.820
ĐÀ NẴNG
Vàng SJC66.00066.820
NHA TRANG
Vàng SJC66.00066.820
CÀ MAU
Vàng SJC66.00066.820
HUẾ
Vàng SJC65.97066.830
BÌNH PHƯỚC
Vàng SJC65.98066.820
BIÊN HÒA
Vàng SJC66.00066.800
MIỀN TÂY
Vàng SJC66.00066.800
QUÃNG NGÃI
Vàng SJC66.00066.800
LONG XUYÊN
Vàng SJC66.02066.850
BẠC LIÊU
Vàng SJC66.00066.820
QUY NHƠN
Vàng SJC65.98066.820
PHAN RANG
Vàng SJC65.98066.820
HẠ LONG
Vàng SJC65.98066.820
QUẢNG NAM
Vàng SJC65.98066.820

Giá vàng PNJ hôm nay 28/8/2022

CẬP NHẬT NGÀY: 27/08/2022 08:17

Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/ChỉGiá muaGiá bán
Vàng miếng SJC (999.9)6,6106,690
Nhẫn Trơn PNJ (999.9)5,1405,240
Vàng Kim Bảo 999.95,1405,240
Vàng Phúc Lộc Tài 999.95,1405,250
Vàng 24K (999.9)5,1005,180
Vàng 750 (18K)3,7603,900
Vàng 585 (14K)2,9053,045
Vàng 416 (10K)2,0302,170
Vàng miếng PNJ (999.9)5,1405,250
Vàng 916 (22K)4,7054,755
Vàng 680 (16.3K)3,3973,537
Vàng 650 (15.6K)3,2423,382

Giá vàng hôm nay 28/8/2022 theo thương hiệu

  • Giá vàng SJC
  • Giá vàng PNJ
  • Giá vàng DOJI
  • Giá vàng Phú Quý
  • Giá vào Bảo Tín Minh Châu
  • Giá vàng Mi Hồng
  • Giá vàng Giao Thủy
  • Giá vàng Sinh Diễn
  • Giá vàng Ngọc Thẩm

Giá vàng hôm nay 28/8 tại Ngân hàng

  • Giá vàng tại ngân hàng Eximbank
  • Giá vàng tại ngân hàng Sacombank
  • Giá vàng tại ngân hàng Vietinbank
  • Giá vàng tại ngân hàng Agribank

Giá vàng hôm nay tại các tỉnh hôm nay 28/8/2022

  • Giá vàng tại Hà Nội
  • Giá vàng tại Hồ Chí Minh
  • Xem toàn bộ

Phân biệt các loại vàng hiện nay

Các loại VàngKhái niệmĐặc điểm
Vàng taVàng ta hay Vàng 9999, vàng 24K. Loại vàng này có độ tinh khiết lên 99,99%, gần như không chứa tạp chất.Mềm, khó gia công thành trang sức.Mục đích dự trữ, đầu tư.Lưu trữ dưới dạng thỏi, miếng hoặc trang sức đơn giản.Không bị mất giá trong quá trình mua bán.
Vàng 999Thuộc loại 24k – Vàng 10 tuổi (Vàng nguyên chất) nhưng Vàng 999 khác so với Vàng 9999 là hàm lượng nguyên chất chỉ 99,9%.Vàng 999 này cũng tương ứng với Vàng 9999.Cách sử dụng và chế tạo cũng như nhauKhối lượng Vàng thấp hơn nên giá trị không bằng Vàng 9999.
Vàng trắngVàng trắng là sự kết hợp giữa Vàng nguyên chất 24K với các hỗn hợp kim loại khác.Vàng trắng chia làm nhiều cấp độ khác nhau như 10K, 14K, 18K.Chủ yếu là bạc và các loại bạch kim.Kiểu dáng hiện đại, sang trọng, đẹp mắt.Có độ cứng, dễ chế tạo trang sức.
Vàng hồngVàng hồng là kết hợp giữa Vàng nguyên chất và kim loại đồng.Vàng hồng chia thành Vàng hồng 10K, 14K, 18K.Màu đồng tạo nên màu hồng cho sản phẩm.Giá trị thẩm mỹ cao.
Vàng tâyVàng tây được tạo thành bởi hỗn hợp Vàng nguyên chất và các kim loại khác. Vàng tây có nhiều loại khác nhau như 18K, 14K, 10K.Vàng 18K (750): chiếm 75% Vàng nguyên chất, 25% hợp kim khác.Vàng 14K: chiếm 58,3% hàm lượng Vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim khác.Vàng 10K: chiếm 41,60% Vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim.
Vàng ÝCó nguồn gốc từ Italia, thành phần chính không phải Vàng mà là bạc.Vàng Ý được chia ra thành 2 loại chính là Vàng Ý 750 và 925.Mẫu mã đẹp, giá thành hợp lý
Vàng nonLoại Vàng này không đo lường được chất lượng cũng như tỷ lệ Vàng nguyên chất.Khó thẩm định chất lượng và trọng lượng Vàng thật.Ưu điểm, rẻ, đẹp, đa dạng.
Vàng mỹ kýĐược cấu tạo 2 lớp, lớp bên trong là kim loại (đồng, sắt), bên ngoài được mạ một lớp màu Vàng.Được bán phổ biến ở các sạp đồ trang sức.Giá Vàng phụ thuộc vào lớp bên ngoài phủ nhiều hay ít Vàng.

SBMPrice – Trang web theo dõi giá vàng hôm nay ở Việt Nam hàng ngày.

5/5 - (2 votes)

Leave a Comment