Giá vàng hôm nay 13/8/2022 – Giá vàng 9999, SJC, PNJ, 24K, 18K, 14K mới nhất 13/8

Giá vàng hôm nay 13/8/2022 – Cập nhật thông tin giá vàng 9999 hôm nay mới nhất ngày 13/8. Thông tin giá vàng SJC, PNJ hôm nay chính xác, nhanh nhất tại SBMPrice.com.

Tra cứu tất cả các loại vàng, bao gồm giá vàng 9999, giá vàng pnj, vàng SJC, 24K, 18K, 14K hôm nay mới nhất. Tất cả những gì bạn cần là ghé thăm trang web SBMPrice để xem biến động và giá chi tiết.

Xem nhiều hơn tại Giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 13/8/2022
Giá vàng hôm nay 13/8/2022

Nắm bắt được nhu cầu tìm kiếm giá vàng ngày càng nhiều tại Việt Nam, SBMPrice được thành lập với sứ mệnh mang tới tin tức giá vàng hôm nay kịp thời. Nguồn giá được lấy từ những trang chính thống ngân hàng cũng như các thương hiệu lớn như SJC, PNJ nên mọi người hoàn toàn yên tâm về độ chính xác

Bảng giá vàng hôm nay 13/8/2022

Giá vàng SJC hôm nay 13/8

LOẠI VÀNGMUA VÀOBÁN RA
HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L – 10L66.40067.400
Vàng SJC 5 chỉ66.40067.420
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ66.40067.430
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ52.60053.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ52.60053.600
Vàng nữ trang 99,9952.50053.100
Vàng nữ trang 9951.27452.574
Vàng nữ trang 7537.97939.979
Vàng nữ trang 58,329.11031.110
Vàng nữ trang 41,720.29522.295
HÀ NỘI
Vàng SJC66.40067.420
ĐÀ NẴNG
Vàng SJC66.40067.420
NHA TRANG
Vàng SJC66.40067.420
CÀ MAU
Vàng SJC66.40067.420
HUẾ
Vàng SJC66.37067.430
BÌNH PHƯỚC
Vàng SJC66.38067.420
BIÊN HÒA
Vàng SJC66.40067.400
MIỀN TÂY
Vàng SJC66.40067.400
QUÃNG NGÃI
Vàng SJC66.40067.400
LONG XUYÊN
Vàng SJC66.42067.450
BẠC LIÊU
Vàng SJC66.40067.420
QUY NHƠN
Vàng SJC66.38067.420
PHAN RANG
Vàng SJC66.38067.420
HẠ LONG
Vàng SJC66.38067.420
QUẢNG NAM
Vàng SJC66.38067.420

Giá vàng PNJ hôm nay 13/8

Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/ChỉGiá muaGiá bán
Vàng miếng SJC (999.9)6,6406,740
Nhẫn Trơn PNJ (999.9)5,2555,355
Vàng Kim Bảo 999.95,2555,355
Vàng Phúc Lộc Tài 999.95,2555,365
Vàng 24K (999.9)5,2155,295
Vàng 750 (18K)3,8463,986
Vàng 585 (14K)2,9733,113
Vàng 416 (10K)2,0782,218
Vàng miếng PNJ (999.9)5,2555,365
Vàng 916 (22K)4,8104,860
Vàng 680 (16.3K)3,4763,616
Vàng 650 (15.6K)3,3173,457

Giá vàng hôm nay 13/8/2022 theo thương hiệu

  • Giá vàng SJC
  • Giá vàng PNJ
  • Giá vàng DOJI
  • Giá vàng Phú Quý
  • Giá vào Bảo Tín Minh Châu
  • Giá vàng Mi Hồng
  • Giá vàng Giao Thủy
  • Giá vàng Sinh Diễn
  • Giá vàng Ngọc Thẩm

Giá vàng hôm nay 13/8 tại Ngân hàng

  • Giá vàng tại ngân hàng Eximbank
  • Giá vàng tại ngân hàng Sacombank
  • Giá vàng tại ngân hàng Vietinbank
  • Giá vàng tại ngân hàng Agribank

Giá vàng hôm nay tại các tỉnh hôm nay 13/8/2022

  • Giá vàng tại Hà Nội
  • Giá vàng tại Hồ Chí Minh
  • Xem toàn bộ

Phân biệt các loại vàng hiện nay

Các loại VàngKhái niệmĐặc điểm
Vàng taVàng ta hay Vàng 9999, vàng 24K. Loại vàng này có độ tinh khiết lên 99,99%, gần như không chứa tạp chất.Mềm, khó gia công thành trang sức.Mục đích dự trữ, đầu tư.Lưu trữ dưới dạng thỏi, miếng hoặc trang sức đơn giản.Không bị mất giá trong quá trình mua bán.
Vàng 999Thuộc loại 24k – Vàng 10 tuổi (Vàng nguyên chất) nhưng Vàng 999 khác so với Vàng 9999 là hàm lượng nguyên chất chỉ 99,9%.Vàng 999 này cũng tương ứng với Vàng 9999.Cách sử dụng và chế tạo cũng như nhauKhối lượng Vàng thấp hơn nên giá trị không bằng Vàng 9999.
Vàng trắngVàng trắng là sự kết hợp giữa Vàng nguyên chất 24K với các hỗn hợp kim loại khác.Vàng trắng chia làm nhiều cấp độ khác nhau như 10K, 14K, 18K.Chủ yếu là bạc và các loại bạch kim.Kiểu dáng hiện đại, sang trọng, đẹp mắt.Có độ cứng, dễ chế tạo trang sức.
Vàng hồngVàng hồng là kết hợp giữa Vàng nguyên chất và kim loại đồng.Vàng hồng chia thành Vàng hồng 10K, 14K, 18K.Màu đồng tạo nên màu hồng cho sản phẩm.Giá trị thẩm mỹ cao.
Vàng tâyVàng tây được tạo thành bởi hỗn hợp Vàng nguyên chất và các kim loại khác. Vàng tây có nhiều loại khác nhau như 18K, 14K, 10K.Vàng 18K (750): chiếm 75% Vàng nguyên chất, 25% hợp kim khác.Vàng 14K: chiếm 58,3% hàm lượng Vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim khác.Vàng 10K: chiếm 41,60% Vàng nguyên chất, còn lại là hợp kim.
Vàng ÝCó nguồn gốc từ Italia, thành phần chính không phải Vàng mà là bạc.Vàng Ý được chia ra thành 2 loại chính là Vàng Ý 750 và 925.Mẫu mã đẹp, giá thành hợp lý
Vàng nonLoại Vàng này không đo lường được chất lượng cũng như tỷ lệ Vàng nguyên chất.Khó thẩm định chất lượng và trọng lượng Vàng thật.Ưu điểm, rẻ, đẹp, đa dạng.
Vàng mỹ kýĐược cấu tạo 2 lớp, lớp bên trong là kim loại (đồng, sắt), bên ngoài được mạ một lớp màu Vàng.Được bán phổ biến ở các sạp đồ trang sức.Giá Vàng phụ thuộc vào lớp bên ngoài phủ nhiều hay ít Vàng.

SBMPrice – Trang web theo dõi giá vàng hôm nay ở Việt Nam hàng ngày.

Đánh giá post

Leave a Comment